Cùng Việt Hưng tìm hiểu hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2019

Đối với những bạn làm kế toán thì “hệ thống tài khoản kế toán” là 1 kiến thức quan trọng là không thể thiếu được. Cứ mỗi năm hệ thống tài khoản sẽ được bộ tài chính thay đổi, điều chỉnh và update. Theo kế toán việt hưng được biết bộ tài chính mới thay đổi hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200/2014/TT-BTC, bạn đã biết thay đổi này chưa, nếu chưa biết thì hôm nay hãy cùng Việt Hưng tìm hiểu bảng hệ thống doanh sách tài khoản kế toán mới nhất qua bài viết sau đây nhé.

cung-viet-hung-tim-hieu-he-thong-danh-sach-tai-khoan-moi-nhat-hien-nay

Trước khi đi vào chi tiết hệ thống tài khoản mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC thì hãy cùng tìm hiểu qua khái niệm tài khoản kế toán nhé:

1. Khái niệm tài khoản kế toán

  • Tài khoản kế toán là phương tiện dụng để phản ảnh những nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo mỗi đối tượng kế toán riêng biệt. Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan đến quá trình hoạt động của doanh nghiệp như mua bán hàng hóa, thu chi tiền…..

Ví dụ minh họa: Khi công bạn chi tiền mặt tiến hành mua hàng hóa sử dụng trong công ty

Đây chính là nghiệp vụ kinh kế phát sinh trong quá trình hoạt độngn của doanh nghiệp. Ở phát sinh này đối tượng kế toán là tiền mặt và hàng hóa. Chính vì thế kế toán sẽ dung số hiệu để mã hóa cho đối tượng kế toán riêng biệt như sau:

Tiền mặt : Tài khoản 111.

Hàng hóa: Tài khoản 156.

  • Hệ thống tài khoản kế toán chính là công cụ giúp kế toán hạch toán những nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhanh hơn.
  • Nhưng, nếu không có hệ thống tài khoản kế toán thì bạn vẫn tiến hành hạch toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong hoạt động doanh nghiệp bình thường.
  • Theo nghiên cứu thì gần như các doanh nghiệp hiện nay đều sử dụng nhiều tài khoản kế toán khác nhau, hình thành nên 1 hệ thống tài khoản kế toán của doanh nghiệp.
  • Tuy nhiên, doanh nghiệp cần tuân thủ theo 1 quy trình nhất định.

2. Hệ thống tài khoản kế toán mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC

Hệ thống tài khoản mới sẽ áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực khác nhau, các thành phần kinh tế hiện nay. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đang hạch toán kế toán theo chế độ của doanh nghiệp vừa và nhỏ thì vẫn được áp dụng theo thông tư này nhé. Sau đây là bảng danh sách hệ thống tài khoản kế toán mới nhất ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC của bộ tài chính.

Số Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN
1

2

3 4
TÀI KHOẢN TÀI SẢN
01

111

Tiền mặt
1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ
1113 Vàng tiền tệ
02

112

Tiền gửi ngân hàng
1121 Tiền Việt Nam
1122 Ngoại tệ
1123 Vàng tiền tệ
03

113

Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt Nam
1132 Ngoại tệ
04

121

Chứng khoán kinh doanh
1211 Cổ phiếu
1212 Trái phiếu
1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác
05

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281 Tiền gửi có kỳ hạn
1282 Trái phiếu
1283 Cho vay
1288 Các tài khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
06

131

Phải thu của khách hàng
07

133

Thuế GTGT được khấu trừ
1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
08

136

Phải thu nội bộ
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
1368 Phải thu nội bộ khác
09

138

Phải thu khác
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 Phải thu về cổ phần hóa
1388 Phải thu khác
10

141

Tạm ứng
11

151

Hàng mua đang đi đường
12

152

Nguyên liệu, vật liệu
13

153

Công cụ, dụng cụ
1531 Công cụ, dụng cụ
1532 Bao bì luân chuyển
1533 Đồ dùng cho thuê
1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế
14

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
15

155

Thành phẩm
1551 Thành phẩm nhập kho
1557 Thành phẩm bất động sản
16

156

Hàng hóa
1561 Gía mua hàng hóa
1562 Chi phí thu mua hàng hóa
1567 Hàng hóa bất động sản
17

157

Hàng gửi đi bán
18

158

Hàng hóa kho bảo thuế
19

161

Chi sự nghiệp
1611 Chi sự nghiệp năm trước
1612 Chi sự nghiệp năm nay
20

171

Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
21

211

Tài sản cố định hữu hình
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 Máy móc, thiết bị
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 TSCĐ khác
22

212

Tài sản cố định thuê tài chính
2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính
2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính
23

213

Tài sản cố định vô hình
2131 Quyền sử dụng đất
2132 Quyền phát hành
2133 Bản quyền, bằng sáng chế
2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
2135 Chương trình phần mềm
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 TSCĐ vô hình khác
24

214

Hao mòn tài sản cố định
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
25

217

Bất động sản đầu tư
26

221

Đầu tư vào công ty con
27

222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
28

228

Đầu tư khác
2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2288 Đầu tư khác
29

229

Dự phòng tổn thất tài sản
2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
2293 Dự phòng phải thu khó đòi
2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
30

241

Xây dựng cơ bản dở dang
2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
31

242

Chi phí trả trước
32

243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
33

244

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
34

331

Phải trả cho người bán
35

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
33311 Thuế GTGT đầu ra
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
3333 Thuế xuất, nhập khẩu
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
3335 Thuế thu nhập cá nhân
3336 Thuế tài nguyên
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
33381 Thuế bảo vệ môi trường
33382 Các loại thuế khác
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
35

334

Phải trả người lao động
3341  Phải trả công nhân viên
3348 Phải trả người lao động khác
36

335

Chi phí phải trả
37

336

Phải trả nội bộ
3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
3368 Phải trả nội bộ khác
38

337

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
39

338

Phải trả, phải nộp khác
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 Kinh phí công đoàn
3383 Bảo hiểm xã hội
3384 Bảo hiểm y tế
3385 Phải trả về cổ phần hóa
3386 Bảo hiểm thất nghiệp
3387 Doanh thu chưa thực hiện
3388 Phải trả, phải nộp khác
40

341

Vay và nợ thuê tài chính
3411 Các khoản đi vay
3412 Nợ thuê tài chính
42

343

Trái phiếu phát hành
3431 Trái phiếu thường
34311 Mệnh giá
34312 Chiết khấu trái phiếu
34313 Phụ trội trái phiếu
3432 Trái phiếu chuyển đổi
43

344

Nhận ký quỹ, ký cược
44

347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
45

352

Dự phòng phải trả
3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa
3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
3524 Dự phòng phải trả khác
46

353

Qũy đen thưởng phúc lợi
3531 Qũy khen thưởng
3532 Qũy phúc lợi
3533 Qũy phúc lợi đã hình thành TSCĐ
3534 Qũy thưởng ban quản lý điều hành công ty
47

356

Qũy phát triển khoa học và công nghệ
3561 Qũy phát triển khoa học và công nghệ
3562 Qũy phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
48

357

Qũy bình ổn giá
TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
49

411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4111 Vốn góp của chủ sở hữu
41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
41112 Cổ phiếu ưu đãi
4112 Thặng dư vốn cổ phần
4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4118 Vốn khác
50

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản
51

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
52

414

Qũy đầu tư phát triển
53

417

Qũy hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
54

418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
55

419

Cổ phiếu quỹ
56

421

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57

441

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
58

461

Nguồn kinh phí sự nghiệp
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59

466

Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
60

511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111 Doanh thu bán hàng hóa
5112 Doanh thu bán các thành phẩm
5113  Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114   Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117  Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118 Doanh thu khác
61

515

Doanh thu hoạt động tài chính
62

521

Các khoản giảm trừ doanh thu
5211 Chiết khấu thương mại
5212 Hàng bán bị trả lại
5213 Gỉam giá hàng bán
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
63

611

Mua hàng
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
6112 Mua hàng hóa
64

621

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
65

622

Chi phí nhân công trực tiếp
66

623

Chi phí sử dụng máy thi công
6231 Chi phí nhân công
6232 Chi phí nguyên, vật liệu
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
6234 Chi phí khấu hao máy thi công
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238 Chi phí bằng tiền khác
67

627

Chi phí sản xuất chung
6271 Chi phí nhân viên, phân xưởng
6272 Chi phí nguyên, vật liệu
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác
68

631

Gía thành sản xuất
69

632

Gía vốn hàng bán
70

635

Chi phí tài chính
71

641

Chi phí bán hàng
6411 Chi phí nhân viên
6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác
72

642

Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421 Chi phí nhân viên quản lý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
6425 Thuế, phí và lệ phí
6426 Chi phí dự phòng
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác
LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
73

711

Thu nhập khác
LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
74

811

Chi phí khác
74

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
76

911

Xác định kết quả kinh doanh

Trên đây là những thay đổi của bảng hệ thống danh sách tài khoản kế toán của doanh nghiệp mà kế toán việt hưng đã nghiên cứu và tìm hiểu trong quá trình làm kế toán . Hy vọng giúp hiểu rõ về những thay đổi mới nhất hiện nay của tài khoản kế toán. Mọi thắc mắc cần giải đáp xin liên hệ: 098.868.0223 – 091.292.9959 – 098.292.9939 để được tư vấn miễn phí – chuyên sâu TẤT TẦN TẬT mọi vấn đề.Chúc bạn thành công

 

avatar
  Theo dõi  
Thông báo cho