Cách làm tờ khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất

Tờ khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất mẫu số 03/BĐS-TNCN được Kế toán Việt Hưng chia sẻ qua bài viết phía dưới đây. Dành cho cá nhân không thuộc trường hợp được miễn khi mua bán nhà đất, cá nhân phải khai nộp thuế thu nhập cá nhân.

tờ khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất
Mẫu 03/BĐS-TNCN: Tờ khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất

1. Chỉ dẫn cách kê khai TNCN chuyển nhượng theo mẫu 

 (1) Thông tin người chuyển nhượng

– Họ và tên: Ghi tên của bên chuyển nhượng (bên bán);

– Mã số thuế (nếu có): Nếu những người kê khai theo mục (04) đã có mã số thuế thu nhập cá nhân thì điền thông tin vào phần ô trống ở mục này.

Lưu ý khi ghi số CMND: Ngày, tháng, năm cấp với người làm lại chứng minh thì ghi theo ngày cấp mới.

– Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà:

+ Người kê khai nếu có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà như giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy phép xây dựng… thì ghi tên giấy tờ đó theo số được cấp, cơ quan cấp, ngày được cấp theo giấy được cấp.

– Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi):

> > Hợp đồng mua bán nhà đất là loại hợp động phải công chứng trước khi sang tên trước bạ. Theo đó, ghi thông tin hợp đồng chuyển nhượng theo hợp đồng được lập và công chứng tại tổ chức công chứng.

(2) Kê khai thông tin loại bất động sản chuyển nhượng

– Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

– Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

– Quyền thuê đất, thuê mặt nước

– Bất động sản khác

Tùy thuộc vào đối tượng được mua bán mà sẽ tích vào ô vuông bên cạnh

(3) Kê khai thông tin phần đặc điểm bất động sản

– Địa chỉ thửa đất, nhà ở: Ghi tên theo thông tin trên giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất;

– Vị trí (mặt tiền đường hay ngõ, hẻm):

+ Ghi thông tin theo giấy tờ quyền sử dụng đất, tùy thuộc vào từng vị trí của thửa đất có thể là vị trí 1, vị trí 2..

+ Nếu không có vị trí được ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì ghi theo vị trí thực tế của thửa đất.

+ Loại đất, diện tích: Trên giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất sẽ có ghi tên các loại đất và diện tích sử dụng;

Ví dụ: Loại đất 1: Đất ở, diện tích 100m2; Loại đất 2: Đất nông nghiệp, diện tích: 200m2…

– Nguồn gốc đất: Ghi theo nguồn gốc của đất được ghi nhận trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc trong giấy tờ khác có giá trị tương đương. Cụ thể:

+ Được công nhận quyền sử dụng đất

+ Đất được nhà nước giao, cho thuê;

+ Đất nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế hoặc nhận tặng cho…

– Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): Ghi theo hợp đồng chuyển nhượng.

– Nhà và các tài sản gắn liền với đất:

+ Cấp nhà: Theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở.

+ Loại nhà: Có thể là nhà ở riêng lẻ, nhà ở biệt thự…

+ Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

+ Ghi theo mục c của phần 2 “Nhà ở” trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

+ Nhà ở một tầng thì ghi diện tích mặt bằng sàn xây dựng của nhà đó;

+ Nhà ở nhiều tầng thì ghi diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng cộng lại.

+ Giá trị nhà: định giá nhà theo thỏa thuận của các bên.

(4) Kê khai phần thu nhập từ chuyển nhượng nhà đất

– Loại thu nhập: Đánh dấu vào ô của mục (40a).

– Giá chuyển nhượng bất động sản: Ghi theo hợp đồng chuyển nhượng.

– Thu nhập miễn thuế: Nếu 1 trong 2 trường hợp được miễn thuế thu nhập cá nhân thì ghi vào mục này

– Thuế thu nhập cá nhân khi mua bán nhà đất: Bằng 2% giá trị chuyển chuyển nhượng.

(5) Kê khai phần hồ sơ kèm theo

–  Giấy tờ chứng minh được miễn, giảm tiền thuế thu nhập cá nhân hoặc các giấy tờ có liên quan khác.

2. Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân chuyển nhượng đất số 03/BĐS-TNCN


[01] Kỳ tính thuế: Ngày …. tháng … năm…..

[02] Lần đầu:                                      [03] Bổ sung lần thứ:

A. PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I. THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[04] Họ và tên: Nguyễn Mạnh Cường

[05] Mã số thuế (nếu có):  –

[06] Số CMND (trường hợp cá nhân quốc tịch Việt Nam): 025121558921

[06a] Ngày cấp: 17/07/2008  [06b] Nơi cấp: Công an Thái Bình

[07] Hộ chiếu (trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt nam): ……………………………

[08] Tên tổ chức, cá nhân khai thay (nếu  có):…………………………………………..

           [09] Mã số thuế:  –

[10] Địa chỉ: Số 2 Ngách 2 Ngõ 84 đường Trần Quang Diệu, phường Ô Chợ Dừa

[11] Quận/huyện: Đống Đa          [12] Tỉnh/Thành phố: Hà Nội

[13] Điện thoại: 0982929939    [14] Fax: …………………….. [15] Email: ………………….

[16] Tên đại lý thuế (nếu  có):………………………………………………………………….

           [17] Mã số thuế:  –

[18] Địa chỉ: ……………………..………………………………………………….

[19] Quận/huyện: ………………. [20] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………

[21] Điện thoại: …………………  [22] Fax: …………………….. [23] Email: ………………….

[24] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………Ngày:…………………………….

[25] Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: ……………………………..

Số xxx                   Do cơ quan: UBND quận Đống Đa  Cấp ngày: 08/10/2017.

[26] Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp 1, cấp 2 hoặc Sàn giao dịch của chủ dự án:………..…………………………….. Số………………………..Ngày:………………………………………………………

[27] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi): Số: 84 Nơi lập Văn phòng công chứng X Ngày lập: 15/08/2019

Cơ quan chứng thực …………………… Ngày chứng thực: …………………………………………

II. THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[28] Họ và tên: Cao Thị Lam

[29] Mã số thuế (nếu có):

[30] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): 051351365224

[31] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:………………………… Ngày lập:…………………………………..

Cơ quan chứng thực ……………………. Ngày chứng thực: ……………………………………….

III. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[32] Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất

x

[33] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở
[34] Quyền thuê đất, thuê mặt nước
[35] Bất động sản khác

IV. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[36] Đất

[36a] Địa chỉ thửa đất, nhà ở: Số 2 Ngách 2 Ngõ 84 đường Trần Quang Diệu, phường Ô Chợ Dừa

[36b] Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): Ngõ

[36c] Loại đất, diện tích : Đất ở đô thị              Diện tích: 70 m2

Loại đất Diện tích
Loại đất 1: Đất ở 70 m2
Loại đất 2:…… ……
….

[37] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa kế, hoặc nhận tặng, cho…): Đất nhận chuyển nhượng

[38] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): 10.000.000.000 đồng 

[39] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

[39a] Cấp nhà: ……………………………………………………………………………………………………..

[39b] Loại nhà: …………………………………………………………………………………………………….

[39c] Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng): ………………………………………………………………..

[39d] Nguồn gốc nhà

Tự xây dựng

[39d.1] Năm hoàn thành (hoặc năm bắt đầu sử dụng nhà):.….

Chuyển nhượng

[39d.2] Thời điểm làm giấy tờ chuyển giao nhà: ……….

[39e] Giá trị nhà:………………………………………………………………đồng

V. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN; TỪ NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN

[40] Loại thu nhập

[40a] Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

[40b] Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

[41] Giá chuyển nhượng bất động sản hoặc giá trị bất động sản nhận thừa kế, quà tặng: 10.000.000.000 đồng 

[42] Thu nhập miễn thuế:………………………………………………………………….

[43] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản :{[43]= ([41] – [42]) x 2%}: 200.000.000 đồng

[44] Thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản:

{[44] = ([41]-[42]-10.000.000) x 10%}:………………..……………………………đồng

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (chỉ khai trong trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp

(đồng)

Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1  
2      
     

VI. HỒ SƠ KÈM THEO GỒM:                                                                            

……………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tôi cam đoan những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ………………

Chứng chỉ hành nghề số:…….

……,ngày ……tháng……..năm…….

NGƯỜI NỘP THUẾ (BAO GỒM CẢ ĐỒNG SỞ HỮU (nếu có)) hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

 

 

B. PHẦN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN VÀ TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN THUẾ

1. Tên người nộp thuế: ……………………………………………………………………………………………………

2. Mã số thuế (nếu có):

I. LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

1. Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất
2. Quyền sử hữu hoặc sử dụng nhà ở
3. Quyền thuê đất, thuê mặt nước
4. Các bất động sản khác

II. ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG

1. Thửa đất số:……………………Tờ bản đồ số: ……………………………………………..

Số nhà, đường phố…………………………………………………………………………………

Thôn, xóm………………………………………………………….………………………..

Phường/xã:……………………………………………………………………………………….

Quận/huyện…………………………………………………………………………………………

Tỉnh/ thành phố……………………………………………………………………………………

2. Loại đất:…………………………………………………………………………………………….

3. Loại đường/khu vực: ………………………………………………………………………………

4. Vị trí (1, 2, 3, 4…):………………………………………………………………………………..

5. Cấp nhà:………………………………..Loại nhà:…………………………………………….

6. Hạng nhà:………………………………………………………………………………………………

7. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà:……………………………………………………………

8. Diện tích nhà, Đơn giá một mét sàn nhà, giá trị nhà:

8.1. Diện tích (m2):……………………………………………………………………………………………….

8.2. Đơn giá (đồng/m2):……………………………………………………………………………

8.3. Tổng giá trị nhà:…………………………………………………………………….

9. Diện tích đất, Đơn giá một mét vuông đất, Giá trị đất:

Loại đất

[9.1]
Diện tích

[9.2]
Đơn giá

[9.3]
Giá trị đất

(=diện tích x Đơn giá)

[9.4]
Loại đất 1: …..
Loại đất 2:….

Tổng

[9.5]

III. THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG LÀ BẤT ĐỘNG SẢN  

1. Căn cứ xác định số thuế phải nộp

1.1. Giá chuyển nhượng bất động sản:…………………………………………………….đồng [A1]

1.2. Giá đất, giá tính lệ phí trước bạ nhà do Uỷ ban nhân dân quy định (=[8.3]+[9.5]):……… ………………………………………………………………………………..đồng [A2]

1.3. Thu nhập được miễn thuế:………………………………………………đồng [A3]

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

2. Cách xác định số thuế phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản

– Trường hợp 1: [A1] > [A2]

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A1]-[A3]) x 2% = …………….x2%

– Trường hợp 2: [A1] < [A2]

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3]) x 2% =………………x2%

3. Cách xác định số thuế phải nộp với thừa kế, quà tặng là bất động sản

Thuế thu nhập cá nhân phải nộp = ([A2]-[A3] – 10.000.000) x 10% = ………………………………………………………………………….x10%

4. Số thuế thu nhập cá nhân phát sinh: …………………..……………………………..đồng

(Viết bằng chữ:………………………………………………………….……………)

Số thuế phải nộp của các đồng chủ sở hữu (trường hợp đồng sở hữu hoặc miễn giảm thuế với nhà duy nhất):

STT Họ và tên Mã số thuế Tỷ lệ sở hữu (%) Số thuế phải nộp (đồng) Cá nhân được miễn với nhà ở duy nhất
1  
2      
     

V. XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC MIỄN THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN

          Căn cứ vào tờ khai và các giấy tờ có liên quan đến việc chuyển nhượng bất động sản giữa ông (bà)………………………………và ông (bà)………………..………………, cơ quan thuế đã kiểm tra và xác nhận khoản thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản của ông (bà)…………………………..…… thuộc diện thu nhập miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại khoản …………………Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân với số tiền được miễn là……………………………/.

 

CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH THUẾ

               (Ký, ghi rõ họ tên)

 

           …….,ngày tháng…. năm.…

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

Các bạn tải mẫu số 03/BĐS-TNCN TẠI ĐÂY

Trên đây là những chia sẻ của Kế Toán Việt Hưng hy vọng sẽ giúp ích phần nào đó cho các bạn trong quá trình làm việc kế toán của mình – Mọi thắc mắc cần giải đáp xin liên hệ: 098.868.0223 – 091.292.9959 – 098.292.9939 để được tư vấn miễn phí – chuyên sâu TẤT TẦN TẬT mọi vấn đề.

 

avatar
  Theo dõi  
Thông báo cho